Cách ghép đồ trang bị DTCL mùa 6 từ A-Z

Cách ghép đồ trang bị DTCL mùa 6 từ A-Z

Đấu Trường Chân Lý mùa 6.5 – Thế Giới Ngầm chính thức ra mắt cộng đồng game thủ trên thế giới với nhiều món đồ trang bị mới mẻ. Bài viết này sẽ hướng dẫn cho bạn cách ghép đồ trang bị DTCL mùa 6 từ A-Z chi tiết nhất.

Có những cao thủ chơi game lâu năm vẫn chưa thành thạo việc ghép đồ trang bị DTCL sao cho sáng tạo và gia tăng sức mạnh huống chi bạn là một tân thủ. Hãy cùng nhà cái Casinovn138.com xem bài viết bên dưới nhé.

Danh sách trang bị DTCL mùa 6.5

DTCL mùa 6.5 – Thế Giới Ngầm còn thêm vào một vài món trang bị DTCL Mùa 6.5 mới phù hợp với phiên bản cập nhật 12.4 giúp các bạn game thủ sáng tạo ra nhiều lối chơi mới hơn. Dưới đây là danh sách trang bị DTCL mùa 6.5.

Danh sách trang bị DTCL mùa 6.5
Danh sách trang bị DTCL mùa 6.5

Cách ghép Xẻng vàng DTCL mùa 6.5

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = 111 Ấn Pháp Sư

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Pháp Sư (Arcanist).

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = 111 Ấn Sát Thủ

  • Chỉ Số: +10% Tỉ lệ Chí mạng, +10% Tỉ lệ Né
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Sát Thủ (Assassin).

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Cung Gỗ Cung Gỗ = 111 Ấn Thách Đấu

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thách Đấu (Challenger).

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = 111 Ấn Hóa Kỹ

  • Chỉ Số: +150 Máu
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hóa Kỹ (Chemtech).

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Giáp Lưới Giáp Lưới = Ấn Thanh Lịch Ấn Thanh Lịch

  • Chỉ Số: +20 Giáp
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thanh Lịch (Debonair).

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Ấn Công Nghệ Ấn Công Nghệ

  • Chỉ Số: +15 Năng Lượng
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Công Nghệ (Hextech).

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = 111 Ấn Đột Biến

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Đột Biến (Mutant).

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Ấn Tiến Công Ấn Tiến Công

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Tiến Công (Striker).

Xẻng Vàng Xẻng Vàng + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = 111 Vương Miện Chiến Thuật

  • Công Dụng: Đội của chủ sở hữu có thêm 1 giới hạn thành viên tối đa.

Cách ghép đồ DTCL Mùa 6.5

Ghép với Kiếm BF

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc =  Huyết Kiếm Huyết Kiếm

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Sát Thương Vật Lý hồi máu cho chủ sở hữu dựa trên 33% sát thương gây ra. Khi xuống dưới 40% Máu, nhận một lá chắn tương đương 30% Máu tối đa tồn tại trong 5 giây.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Lưỡi Kiếm Tử Thần Kiếm Tử Thần

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Chủ sở hữu tăng 50/75/100 Sức Mạnh Công Kích tùy theo cấp tướng (bao gồm trang bị thành phần).

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Giáp Lưới Giáp Lưới = Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Đêm

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +20 Sát thương Đòn Đánh
  • Công Dụng: Giúp chủ sở hữu khi lần đầu dưới 50% máu tối đa sẽ không bị chọn làm mục tiêu trong một khoảng thời gian ngắn, sau đó sẽ loại bỏ tất cả những hiệu ứng bất lợi phải nhận trước đó và tăng thêm 40% tốc độ đánh trong một khoảng thời gian nhất định.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Cung Gỗ Cung Gỗ = Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Sát thương của chủ sở hữu gây ra tăng 20%. Nếu máu kẻ địch lớn hơn 1600, sát thương cộng thêm sẽ là 60%.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh, +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Sát thương phép và sát thương chuẩn từ kỹ năng của chủ sở hữu hồi máu bằng 33% sát thương gây ra. Lượng máu hồi vượt mốc sẽ không tạo thành lá chắn hấp thụ sát thương như mùa 5 nữa.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 75% Tỉ lệ Chí mạng và 10% Sát Thương Chí Mạng. Mỗi 1% tỉ lệ chí mạng vượt mức 100% sẽ chuyển thành 1% Sát thương chí mạng.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Đòn đánh của chủ sở hữu hồi thêm 8 năng lượng.

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Tiến Công Ấn Tiến Công

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Tiến Công (Striker).

Kiếm B.F. Kiếm B.F. + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Tụ Bão Zeke Tụ Bão Zeke

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh, +150 Máu
  • Công Dụng: Chủ sở hữu và toàn bộ tướng đồng minh trong phạm vi 1 ô trên cùng 1 hàng tăng 30% tốc độ đánh.

Ghép với Gậy Quá Khổ

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = 111 Ấn Pháp Sư

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Pháp Sư (Arcanist).

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Quyền Trượng Thiên Sứ Quyền Trượng Thiên Thần

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Kỹ năng, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Trong giao tranh, cứ mỗi 4 giây, chủ sở hữu sẽ nhận được 25 Sát Thương Kỹ Năng.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Cung Gỗ Cung Gỗ = Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Đòn đánh cho thêm 6% Tốc Độ Đánh trong suốt phần còn lại của giao tranh. Hiệu ứng cộng dồn vô hạn.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Kiếm Súng Hextech Kiếm Súng Hextech

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Kỹ năng, +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Sát thương phép và sát thương chuẩn từ kỹ năng của chủ sở hữu hồi máu bằng 33% sát thương gây ra.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Nỏ Sét Nỏ Sét

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Kỹ năng, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Mỗi khi chủ sở hữu đánh Chí Mạng, mục tiêu sẽ bị giảm 70% Giáp trong 5 giây, không cộng dồn.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Kỹ năng, +15% Tỉ lệ Chí mạng
  • Công Dụng: Sát thương phép và sát thương chuẩn từ kỹ năng của chủ sở hữu có thể chí mạng. Chủ sở hữu được cộng thêm 40% Sát Thương Chí Mạng và 10 Sát Thương Kỹ Năng.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Giáp Lưới Giáp Lưới = Dây Chuyền Iron Solari Dây Chuyền Iron Solari

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Kỹ năng, +20 Giáp
  • Công Dụng: Khi giao tranh bắt đầu, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong vòng 2 ô cùng hàng nhận một lá chắn chặn 300/350/400 sát thương, tỉ lệ theo cấp sao của chủ sở hữu. Lá chắn này sẽ tồn tại trong 8 giây.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello

  • Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Khi chủ sở hữu gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn bằng kỹ năng, thiêu đốt mục tiêu, gây sát thương chuẩn bằng 25% Máu tối đa của mục tiêu trong 10 giây, và giảm 50% hồi máu trong thời gian thiêu đốt. Chủ sở hữu có thêm Năng lượng khi bắt đầu giao tranh.

Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Mũ Phù Thủy Rabadon Mũ Phù Thủy Rabadon

  • Chỉ Số: +20 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Tăng 75 Sức mạnh Phép thuật.

Ghép với Cung Gỗ

Cung Gỗ Cung Gỗ + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = 111 Ấn Thách Đấu

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thách Đấu (Challenger).

Cung Gỗ Cung Gỗ + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Diệt Khổng Lồ Diệt Khổng Lồ

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Trong giao tranh, cứ mỗi 4 giây, chủ sở hữu sẽ nhận được 25 Sát Thương Kỹ Năng.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Cuồng Đao Guinsoo Cuồng Đao Guinsoo

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Đòn đánh cho thêm 6% Tốc Độ Đánh trong suốt phần còn lại của giao tranh. Hiệu ứng cộng dồn vô hạn.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Cung Xanh Cung Xanh

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +15% Tỉ lệ Chí mạng
  • Công Dụng: Khi chủ sở hữu tấn công chí mạng, giảm 70% Giáp của mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Cung Gỗ Cung Gỗ = Đại Bác Liên Thanh Đại Bác Liên Thanh

  • Chỉ Số: +40% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Tăng tầm đánh của chủ sở hữu thêm 1 ô và nhận thêm 40% Tốc độ đánh. Đòn đánh của chủ sở hữu không thể bị né.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Chủ sở hữu tăng 15 Sát Thương Đòn Đánh, mỗi đòn đánh của chủ sở hữu sẽ bắn ra một mũi tên nhỏ vào một kẻ địch khác ở gần đó và gây sát thương bằng 75% sát thương của đòn đánh đó.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Mỗi đòn đánh thứ 3 sẽ phóng ra 1 tia sét giật 4 tướng địch, gây 70 sát thương phép và giảm 50% kháng phép của chúng trong 5 giây.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Giáp Lưới Giáp Lưới = Quyền Năng Khổng Thần Quyền Năng Khổng Lồ

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +20 Giáp
  • Công Dụng: Khi chủ sở hữu nhận sát thương hoặc gây sát thương chí mạng sẽ nhận thêm 2 Sát thương vật lý và 2 Sức mạnh phép thuật. Cộng dồn 25 lần và khi đủ 25 cộng dồn.

Cung Gỗ Cung Gỗ + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Thông Đạo Zz Thông Đạo Zz’Rot

  • Chỉ Số: +10% Tốc Độ Đánh, +150 Máu
  • Công Dụng: Khiêu khích kẻ địch trong phạm vi 4 ô ở đầu vòng đấu. Khi chủ sở hữu chết, bọ hư không rực sáng sẽ được triệu hồi và khiêu khích kẻ địch xung quanh.

Ghép với Giáp Lưới

Giáp Lưới Giáp Lưới + Giáp Lưới Giáp Lưới = Áo Choàng Gai Áo Choàng Gai

  • Chỉ Số: +40 Giáp
  • Công Dụng: Miễn nhiễm sát thương thêm từ các đòn chí mạng. Khi bị trúng đòn tấn công, gây 60/80/120 sát thương phép lên tất cả các kẻ địch cạnh bên (một lần mỗi 2.5 giây).

Giáp Lưới Giáp Lưới + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Thanh Lịch Ấn Thanh Lịch

  • Chỉ Số: +20 Giáp
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Thanh Lịch (Debonair).

Giáp Lưới Giáp Lưới + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Áo Choàng Bóng Tối Áo Choàng Bóng Đêm

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +20 Sát thương Đòn Đánh
  • Công Dụng: Giúp chủ sở hữu khi lần đầu dưới 50% máu tối đa sẽ không bị chọn làm mục tiêu trong một khoảng thời gian ngắn, sau đó sẽ loại bỏ tất cả những hiệu ứng bất lợi phải nhận trước đó và tăng thêm 40% tốc độ đánh trong một khoảng thời gian nhất định.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Tim Băng Tim Băng

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Giảm 35% tốc độ đánh của kẻ địch trong phạm vi 2 ô.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 18 Giáp và Kháng phép với mỗi kẻ địch tấn công mình.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Dây Chuyền Iron Solari Dây Chuyền Iron Solari

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Khi giao tranh bắt đầu, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong vòng 2 ô cùng hàng nhận một lá chắn chặn 300/350/400 sát thương, tỉ lệ theo cấp sao của chủ sở hữu. Lá chắn này sẽ tồn tại trong 15 giây.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Áo Choàng Tĩnh Lặng Áo Choàng Tĩnh Lặng

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +15% Tỉ lệ Né
  • Công Dụng: Kẻ địch bị chiếu trúng tăng 35% năng lượng tối đa cho lần dùng kỹ năng đầu tiên.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Áo Choàng Lửa Áo Choàng Lửa 

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +150 Máu
  • Công Dụng: Mỗi 2.5 giây, 1 kẻ địch ngẫu nhiên trong phạm vi 2 ô bị đốt 20% máu tối đa thành sát thương chuẩn trong 8 giây và giảm khả năng hồi máu của chúng đi 50%.

Giáp Lưới Giáp Lưới + Cung Gỗ Cung Gỗ = Quyền Năng Khổng Thần Quyền Năng Khổng Lồ

  • Chỉ Số: +20 Giáp, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Khi chủ sở hữu nhận sát thương hoặc gây sát thương chí mạng sẽ nhận thêm 2 Sát thương vật lý và 2 Sức mạnh phép thuật. Cộng dồn 25 lần và khi đủ 25 cộng dồn.

Ghép với Áo Choàng

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Kiếm B.F. Kiếm B.F. =  Huyết Kiếm Huyết Kiếm

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Sát Thương Vật Lý hồi máu cho chủ sở hữu dựa trên 33% sát thương gây ra. Khi xuống dưới 40% Máu, nhận một lá chắn tương đương 30% Máu tối đa tồn tại trong 5 giây.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Chén Sức Mạnh Chén Sức Mạnh

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Khi vòng đấu bắt đầu, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong vòng 1 ô cùng hàng nhận 30 Sức Mạnh Phép Thuật.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Vuốt Rồng Vuốt Rồng

  • Chỉ Số: +40 Kháng Phép
  • Công Dụng: Chủ sở hữu sẽ được cộng 200 Kháng Phép (bao gồm các trang bị thành phần). Khi chủ sở hữu nhận Sát Thương Phép hoặc Sát Thương Chuẩn từ kỹ năng của địch thì sẽ phóng ra một quả cầu lửa gâysát thương lại kẻ địch đó bằng 18% smáu tối đa của chúng (0,5 giây hồi chiêu).

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Giáp Lưới Giáp Lưới = Thú Tượng Thạch Giáp Thú Tượng Thạch Giáp

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +20 Giáp
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 18 Giáp và Kháng phép với mỗi kẻ địch tấn công mình.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Nỏ Sét Nỏ Sét

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Mỗi khi chủ sở hữu đánh Chí Mạng, mục tiêu sẽ bị giảm 70% Giáp trong 5 giây, không cộng dồn.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = 111 Ấn Đột Biến

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Đột Biến (Mutant).

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Áo Choàng Thủy Ngân Áo Choàng Thủy Ngân

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +15% Tỉ lệ Né
  • Công Dụng: Chủ sở hữu được miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong 15 giây khi bắt đầu giao tranh.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Cung Gỗ Cung Gỗ = Cuồng Cung Runaan Cuồng Cung Runaan

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Chủ sở hữu tăng 15 Sát Thương Đòn Đánh, mỗi đòn đánh của chủ sở hữu sẽ bắn ra một mũi tên nhỏ vào một kẻ địch khác ở gần đó và gây sát thương bằng 75% sát thương của đòn đánh đó.

Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ Phong Kiếm Phong Kiếm

  • Chỉ Số: +20 Kháng Phép, +150 Máu
  • Công Dụng: Kẻ địch bị hất tung 5 giây, bỏ qua kháng hiệu ứng.

Ghép Nước Mắt Tử Thần

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Quyền Trượng Thiên Sứ Quyền Trượng Thiên Thần

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Trong giao tranh, cứ mỗi 4 giây, chủ sở hữu sẽ nhận được 25 Sát Thương Kỹ Năng.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Bùa Xanh Bùa Xanh

  • Chỉ Số: +30 Năng lượng
  • Công Dụng: Sau khi sử dụng kỹ năng, chủ sở hữu nhận 20 Năng lượng.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Chén Sức Mạnh Chén Sức Mạnh

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Khi vòng đấu bắt đầu, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong vòng 1 ô cùng hàng nhận 30 Sức Mạnh Phép Thuật.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Giáp Lưới Giáp Lưới = Tim Băng Tim Băng

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +20 Giáp
  • Công Dụng: Giảm 25% tốc độ đánh của kẻ địch trong phạm vi 2 ô.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Bàn Tay Công Lý Bàn Tay Công Lý

  • Chỉ Số: +10 Năng lượng, +15 Tỉ lệ Chí mạng.
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 10 Sát thương vật lý và 10% Sát Thương Kỹ Năng và hồi máu bằng 35% sát thương gây ra.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = 111 Ấn Công Nghệ

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Công Nghệ (Hextech).

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần+ Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Dây Chuyền Chuộc Tội Dây Chuyền Chuộc Tội

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +150 Máu
  • Công Dụng: Mỗi 5 giây, chủ sở hữu hồi 18% máu đã mất cho đồng minh trong phạm vi 1 ô. Đồng minh được hồi máu giảm 25% sát thương diện rộng phải chịu trong 5 giây.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Ngọn Giáo Shojin Ngọn Giáo Shojin

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Đòn đánh của chủ sở hữu hồi thêm 8 năng lượng.

Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần + Cung Gỗ Cung Gỗ = Dao Điện Statikk Dao Điện Statikk

  • Chỉ Số: +15 Năng lượng, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Mỗi đòn đánh thứ 3 sẽ phóng ra 1 tia sét giật 4 tướng địch, gây 70 sát thương phép và giảm 50% kháng phép của chúng trong 5 giây.

Ghép với Đai Khổng Lồ

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập = Vuốt Bẫy Vuốt Bẫy

  • Chỉ Số: +150 Máu, +20% Tỉ lệ Né
  • Công Dụng: Khi giao tranh bắt đầu, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong phạm vi 1 ô trên cùng 1 hàng nhận thêm lá chắn chặn kỹ năng đầu tiên của kẻ địch. Chặn tối đa 600 sát thương.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = 111 Ấn Hóa Kỹ

  • Chỉ Số: +150 Máu
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Hóa kỹ (Chemtech).

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Quỷ Thư Morello Quỷ Thư Morello

  • Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Khi chủ sở hữu gây sát thương phép hoặc sát thương chuẩn bằng kỹ năng, thiêu đốt mục tiêu, gây sát thương chuẩn bằng 25% Máu tối đa của mục tiêu trong 10 giây, và giảm 50% hồi máu trong thời gian thiêu đốt. Chủ sở hữu có thêm Năng lượng khi bắt đầu giao tranh.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Dây Chuyền Chuộc Tội Dây Chuyền Chuộc Tội

  • Chỉ Số: +150 Máu, +15 Năng lượng
  • Công Dụng: Mỗi 5 giây, chủ sở hữu hồi 18% máu đã mất cho đồng minh trong phạm vi 1 ô. Đồng minh được hồi máu giảm 25% sát thương diện rộng phải chịu trong 5 giây.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Giáp Lưới Giáp Lưới = Áo Choàng Lửa Áo Choàng Lửa 

  • Chỉ Số: +150 Máu, +20 Giáp
  • Công Dụng: Mỗi 2.5 giây, 1 kẻ địch ngẫu nhiên trong phạm vi 2 ô bị đốt 20% máu tối đa thành sát thương chuẩn trong 8 giây và giảm khả năng hồi máu của chúng đi 50%.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Giáp Máu Warmog Giáp Máu Warmog

  • Chỉ Số: +300 Máu
  • Công Dụng: Chủ sở hữu tăng 1000 máu.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Kiếm B.F. Kiếm B.F. = Thần Lệnh Zeke  Tụ Bão Zeke

  • Chỉ Số: +150 Máu, +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Chủ sở hữu và toàn bộ tướng đồng minh trong phạm vi 1 ô trên cùng 1 hàng tăng 30% tốc độ đánh.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc Phong Kiếm Phong Kiếm

  • Chỉ Số: +150 Máu, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Kẻ địch bị hất tung 5 giây, bỏ qua kháng hiệu ứng.

Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ + Cung Gỗ Cung Gỗ = Thông Đạo Zz Thông Đạo Zz’Rot

  • Chỉ Số: +150 Máu, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Khiêu khích kẻ địch trong phạm vi 4 ô ở đầu vòng đấu. Khi chủ sở hữu chết, bọ hư không rực sáng sẽ được triệu hồi và khiêu khích kẻ địch xung quanh.

Ghép với Găng Đấu Tập

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Xẻng Vàng Xẻng Vàng = Ấn Sát Thủ Ấn Sát Thủ

  • Chỉ Số: +10% Tỉ lệ Chí mạng, +10% Tỉ lệ Né
  • Công Dụng: Tướng đeo trang bị được tính là tướng Sát Thủ (Assassin).

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Đai Khổng Lồ Đai Khổng Lồ = Vuốt Bẫy Vuốt Bẫy

  • Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Né, +150 Máu
  • Công Dụng: Khi giao tranh bắt đầu, chủ sở hữu và tất cả đồng minh trong phạm vi 1 ô trên cùng 1 hàng nhận thêm lá chắn chặn kỹ năng đầu tiên của kẻ địch. Chặn tối đa 600 sát thương.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Nước Mắt Nữ Thần Nước Mắt Nữ Thần = Bàn Tay Công Lý Bàn Tay Công Lý

  • Chỉ Số: +15 Tỉ lệ Chí mạng., +10 Năng lượng
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 10 Sát thương vật lý và 10% Sát Thương Kỹ Năng và hồi máu bằng 35% sát thương gây ra.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập +  Kiếm B.F. Kiếm B.F = Vô Cực Kiếm Vô Cực Kiếm

  • Chỉ Số: +10 Sát thương Đòn đánh
  • Công Dụng: Chủ sở hữu nhận 75% Tỉ lệ Chí mạng và 10% Sát Thương Chí Mạng. Mỗi 1% tỉ lệ chí mạng vượt mức 100% sẽ chuyển thành 1% Sát thương chí mạng.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Gậy Quá Khổ Gậy Quá Khổ = Găng Bảo Thạch Găng Bảo Thạch

  • Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Chí mạng, +10 Sát thương Kỹ năng
  • Công Dụng: Sát thương phép và sát thương chuẩn từ kỹ năng của chủ sở hữu có thể chí mạng. Chủ sở hữu được cộng thêm 40% Sát Thương Chí Mạng và 10 Sát Thương Kỹ Năng.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Cung Gỗ Cung Gỗ = Cung Xanh Cung Xanh

  • Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Chí mạng, +10% Tốc Độ Đánh
  • Công Dụng: Khi chủ sở hữu tấn công chí mạng, giảm 70% Giáp của mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Áo Choàng Bạc Áo Choàng Bạc = Áo Choàng Thủy Ngân Áo Choàng Thủy Ngân

  • Chỉ Số: +20% Tỉ lệ Né, +20 Kháng Phép
  • Công Dụng: Chủ sở hữu được miễn nhiễm hiệu ứng khống chế trong 15 giây khi bắt đầu giao tranh.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Giáp Lưới Giáp Lưới = Áo Choàng Tĩnh Lặng Áo Choàng Tĩnh Lặng

  • Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Né, +20 Giáp
  • Công Dụng: Kẻ địch bị chiếu trúng tăng 35% năng lượng tối đa cho lần dùng kỹ năng đầu tiên.

Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập + Găng Đấu Tập Găng Đấu Tập  = Bao Tay Đạo Tặc Bao Tay Đạo Tặc

  • Chỉ Số: +15% Tỉ lệ Chí mạng, +15% Tỉ lệ Né
  • Công Dụng: Ở đầu vòng đấu, chủ sở hữu sẽ nhận 2 trang bị Rực Sáng ngẫu nhiên.

Chia sẻ thêm cho bạn:

Trên đây là hướng dẫn cách ghép đồ trang DTCL mùa 6 chi tiết nhất mà chuyên mục Trò chơi của nhà cái Casino VN138 muốn gửi đến bạn. Chúc bạn chơi game vui vẻ nhé.

Tham gia ngay Casino VN138 hôm nay để có cơ trải nghiệm các trò chơi game hấp dẫn bạn nhé. Chúng tôi là nhà cái cá cược hàng đầu hiện nay được nhiều người chơi lựa chọn, liên hệ chúng tôi qua số hotline để được nhân viên hướng dẫn cụ thể.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Đăng ký ngay!